HOTLINE: 0936122260 | 0243.6363555
[QCVN 01:2009/BYT] Tiêu chuẩn nước máy thành phố

QCVN 01:2009/BYT – QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC ĂN UỐNG

Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân và hộ gia đình khai thác, kinh doanh nước ăn uống, bao gồm cả các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất từ 1.000 m3/ngày đêm trở lên (sau đây gọi tắt là cơ sở cung cấp nước).

STTTên chỉ tiêuĐơn vịGiới hạn tối đa cho phépPhương pháp thửMức độ giám sát

I. Chỉ tiêu cảm quan và thành phần vô cơ

1.Màu sắc(*)TCU15TCVN 6185 – 1996

(ISO 7887 – 1985) hoặc SMEWW 2120

A
2.Mùi vị(*)Không có  mùi, vị lạCảm quan, hoặc SMEWW 2150 B và 2160 BA
3.Độ đục(*)NTU2TCVN 6184 – 1996

(ISO 7027 – 1990)

hoặc SMEWW 2130 B

A
4.pH(*)Trong khoảng

6,5-8,5

TCVN 6492:1999 hoặc SMEWW 4500 – H+A
5.Độ cứng, tính theo CaCO3(*)mg/l300TCVN 6224 – 1996 hoặc SMEWW 2340 CA
6.Tổng chất rắn hoà tan (TDS) (*)mg/l1000SMEWW 2540 CB
7.Hàm lượng Nhôm(*)mg/l0,2TCVN 6657 : 2000 (ISO 12020 :1997)B
8.Hàm lượng Amoni(*)mg/l3SMEWW 4500 – NH3 C hoặc

SMEWW 4500 – NH3 D

B
9.Hàm lượng Antimonmg/l0,005US EPA 200.7C
10.Hàm lượng Asen tổng sốmg/l0,01TCVN 6626:2000 hoặc SMEWW 3500 – As BB
11.Hàm lượng Barimg/l0,7US EPA 200.7C
12.Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và Axit boricmg/l0,3TCVN 6635: 2000 (ISO 9390: 1990) hoặc SMEWW 3500 BC
13.Hàm lượng Cadimimg/l0,003TCVN6197 – 1996

(ISO 5961 – 1994) hoặc SMEWW 3500 Cd

C
14.Hàm lượng Clorua(*)mg/l250

300(**)

TCVN6194 – 1996

(ISO 9297 – 1989) hoặc SMEWW 4500 – Cl D

A
15.Hàm lượng Crom tổng sốmg/l0,05TCVN 6222 – 1996

(ISO 9174 – 1990) hoặc SMEWW 3500 – Cr

C
16.Hàm lượng Đồng tổng số(*)mg/l1TCVN 6193 – 1996 (ISO 8288 – 1986) hoặc SMEWW 3500 – CuC
17.Hàm lượng Xianuamg/l0,07TCVN 6181 – 1996

(ISO 6703/1 – 1984) hoặc SMEWW 4500 – CN

C
18.Hàm lượng Floruamg/l1,5TCVN 6195 – 1996

(ISO10359 – 1 – 1992) hoặc SMEWW 4500 – F

B
19.Hàm lượng Hydro sunfur(*)mg/l0,05SMEWW 4500 – S2-B
20.Hàm lượng Sắt tổng số (Fe2+ + Fe3+)(*)mg/l0,3TCVN 6177 – 1996 (ISO 6332 – 1988) hoặc SMEWW 3500 – FeA
21.Hàm lượng Chìmg/l0,01TCVN 6193 – 1996 (ISO 8286 – 1986)

SMEWW 3500 – Pb A

B
22.Hàm lượng Mangan tổng sốmg/l0,3TCVN 6002 – 1995

(ISO 6333 – 1986)

 

A

23.Hàm lượng Thuỷ ngân tổng sốmg/l0,001TCVN 5991 – 1995 (ISO 5666/1-1983 – ISO 5666/3 -1983)B
24.Hàm lượng Molybdenmg/l0,07US EPA 200.7C
25.Hàm lượng Nikenmg/l0,02TCVN 6180 -1996 (ISO8288 -1986)

SMEWW 3500 – Ni

C
26.Hàm lượng Nitratmg/l50TCVN 6180 – 1996

(ISO 7890 -1988)

A
27.Hàm lượng Nitritmg/l3TCVN 6178 – 1996 (ISO 6777-1984)A
28.Hàm lượng Selenmg/l0,01TCVN 6183-1996 (ISO 9964-1-1993)C
29.Hàm lượng Natrimg/l200TCVN 6196 – 1996  (ISO 9964/1 – 1993)B
30.Hàm lượng Sunphát (*)mg/l250TCVN 6200 – 1996

(ISO9280 – 1990)

A
31.Hàm lượng Kẽm(*)mg/l3TCVN 6193 – 1996 (ISO8288 – 1989)C
32.Chỉ số Pecmanganatmg/l2TCVN 6186:1996 hoặc ISO 8467:1993 (E)A
II. Hàm lượng của các chất hữu cơ
a. Nhóm Alkan clo hoá
33.Cacbontetracloruamg/l2US EPA 524.2C
34.Diclorometanmg/l20US EPA 524.2C
35.1,2 Dicloroetanmg/l30US EPA 524.2C
36.1,1,1 – Tricloroetanmg/l2000US EPA 524.2C
37.Vinyl cloruamg/l5US EPA 524.2C
38.1,2 Dicloroetenmg/l50US EPA 524.2C
39.Tricloroetenmg/l70US EPA 524.2C
40.Tetracloroetenmg/l40US EPA 524.2C
b.  Hydrocacbua Thơm
41.Phenol và dẫn xuất của Phenolmg/l1SMEWW 6420 BB
42.Benzenmg/l10US EPA 524.2B
43.Toluenmg/l700US EPA 524.2C
44.Xylenmg/l500US EPA 524.2C
45.Etylbenzenmg/l300US EPA 524.2C
46.Styrenmg/l20US EPA 524.2C
47.Benzo(a)pyrenmg/l0,7US EPA 524.2B
c.  Nhóm Benzen Clo hoá
48.Monoclorobenzenmg/l300US EPA 524.2B
49.1,2 – Diclorobenzenmg/l1000US EPA 524.2C
50.1,4 – Diclorobenzenmg/l300US EPA 524.2C
51.Triclorobenzenmg/l20US EPA 524.2C
d. Nhóm các chất hữu cơ phức tạp
52.Di (2 – etylhexyl) adipatemg/l80US EPA 525.2C
53.Di (2 – etylhexyl) phtalatmg/l8US EPA 525.2C
54.Acrylamidemg/l0,5US EPA 8032AC
55.Epiclohydrinmg/l0,4US EPA 8260AC
56.Hexacloro butadienmg/l0,6US EPA 524.2C
III. Hoá chất bảo vệ thực vật
57.Alachlormg/l20US EPA 525.2C
58.Aldicarbmg/l10US EPA 531.2C
59.Aldrin/Dieldrinmg/l0,03US EPA 525.2C
60.Atrazinemg/l2US EPA 525.2C
61.Bentazonemg/l30US EPA 515.4C
62.Carbofuranmg/l5US EPA 531.2C
63.Clodanemg/l0,2US EPA 525.2C
64.Clorotoluronmg/l30US EPA 525.2C
65.DDTmg/l2SMEWW 6410B, hoặc SMEWW 6630 CC
66.1,2 – Dibromo – 3 Cloropropanmg/l1US EPA 524.2C
67.2,4 – Dmg/l30US EPA 515.4C
68.1,2 –  Dicloropropanmg/l20US EPA 524.2C
69.1,3 –  Dichloropropenmg/l20US EPA 524.2C
70.Heptaclo và heptaclo epoxitmg/l0,03SMEWW 6440CC
71.Hexaclorobenzenmg/l1US EPA 8270 – DC
72.Isoproturonmg/l9US EPA 525.2C
73.Lindanemg/l2US EPA 8270 – DC
74.MCPAmg/l2US EPA 555C
75.Methoxychlormg/l20US EPA 525.2C
76.Methachlormg/l10US EPA 524.2C
77.Molinatemg/l6US EPA 525.2C
78.Pendimetalinmg/l20US EPA 507, US EPA 8091C
79.Pentaclorophenolmg/l9US EPA 525.2C
80.Permethrinmg/l20US EPA 1699C
81.Propanilmg/l20US EPA 532C
82.Simazinemg/l20US EPA 525.2C
83.Trifuralinmg/l20US EPA 525.2C
84.2,4 DBmg/l90US EPA 515.4C
85.Dichlopropmg/l100US EPA 515.4C
86.Fenopropmg/l9US EPA 515.4C
87.Mecopropmg/l10US EPA 555C
88.2,4,5 – Tmg/l9US EPA 555C
IV. Hoá chất khử trùng và sản phẩm phụ
89.Monocloraminmg/l3SMEWW 4500 – Cl GB
90.Clo dưmg/lTrong khoảng

0,3 – 0,5

SMEWW  4500Cl hoặc US EPA 300.1A
91.Bromatmg/l25US EPA 300.1C
92.Cloritmg/l200SMEWW  4500 Cl hoặc US EPA 300.1C
93.2,4,6 Triclorophenolmg/l200SMEWW 6200 hoặc US EPA 8270 – DC
94.Focmaldehytmg/l900SMEWW  6252 hoặc US EPA 556C
95.Bromofocmg/l100SMEWW  6200 hoặc US EPA 524.2C
96. Dibromoclorometanmg/l100SMEWW  6200 hoặc US EPA 524.2C
97.Bromodiclorometanmg/l60SMEWW  6200 hoặc  US EPA 524.2C
98.Clorofocmg/l200SMEWW 6200C
99.Axit dicloroaxeticmg/l50SMEWW  6251 hoặc US EPA 552.2C
100.Axit tricloroaxeticmg/l100SMEWW  6251 hoặc US EPA 552.2C
101.Cloral hydrat (tricloroaxetaldehyt)mg/l10SMEWW  6252 hoặc US EPA 8260 – BC
102.Dicloroaxetonitrilmg/l90SMEWW  6251 hoặc US EPA 551.1C
103.Dibromoaxetonitrilmg/l100SMEWW  6251 hoặc US EPA 551.1C
104.Tricloroaxetonitrilmg/l1SMEWW  6251 hoặc US EPA 551.1C
105.Xyano clorit (tính theo CN)mg/l70SMEWW 4500JC
V. Mức nhiễm xạ
106.Tổng hoạt độ apCi/l3SMEWW 7110 BB
107.Tổng hoạt độ bpCi/l30SMEWW 7110 BB

VI. Vi sinh vật

108.Coliform tổng sốVi khuẩn/100ml0TCVN 6187 – 1,2 :1996

(ISO 9308 – 1,2 – 1990) hoặc SMEWW 9222

A
109.E.coli hoặc Coliform chịu nhiệtVi khuẩn/100ml0TCVN6187 – 1,2 : 1996

(ISO 9308 – 1,2 – 1990) hoặc SMEWW  9222

A

Ghi chú:

(*)  Là chỉ tiêu cảm quan.

(**) Áp dụng đối với vùng ven biển và hải đảo.

– Hai chất Nitrit và Nitrat đều có khả năng tạo methaemoglobin. Do vậy, trong trường hợp hai chất này đồng thời có mặt trong nước ăn uống thì tỷ lệ nồng độ (C) của mỗi chất so với giới hạn tối đa (GHTĐ) của chúng không được lớn hơn 1 và được tính theo công thức sau:

Cnitrat/GHTĐ nitrat  +  Cnitrit/GHTĐnitrit <  1

[QCVN 01:2009/BYT] Tiêu chuẩn nước máy thành phố
5 (100%) 1 vote
Tags bài viết :

Bài viết liên quan



Đặt lịch tư vấn atica

Đặt lịch để chuyên gia Atica tư vấn giải pháp hoặc nhận thêm thông tin sản phẩm


Atica: Sản phẩm

Các dòng máy Atica sản xuất bởi Maxell Nhật Bản Máy lọc nước ion kiềm Nhật Bản

Atica: Thư viện Video

Video lợi ích và công nghệ của Atica sản xuất bởi Maxell Nhật Bản

Atica: Khỏe và làm đẹp

Lợi ích của nước Atica trong chăm sóc sức khỏe và làm đẹp

Atica: Ưu điểm vượt trội

Ưu điểm vượt trội của Atica về cộng nghệ và lợi ích so dòng thường
Free WordPress Themes, Free Android Games